- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 30/12/1966 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Cang (hung)
Lịch âm ngày 30/12/1966
Thứ sáu, ngày 30 tháng 12 năm 1966 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Bính Ngọ. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 17 | 29 18 | 30 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 | 4 23 |
| 5 24 | 6 25 | 7 Đại tuyết 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 30 |
| 12 1/11 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 |
| 19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11 | 23 12 | 24 13 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14 |
| 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 | 1 21 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 30/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 30/12/1966 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng Mười một năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Quý Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ |
| Ngũ hành | Đại Hải Thủy |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Bế và sao Cang
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 0/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |