11
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 11
Năm
Ất Mão
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 11/12/2095

Chủ nhật, ngày 11 tháng 12 năm 2095 dương lịch là ngày 15 tháng Mười một năm Ất Mão. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/2095

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8
5 9 6 10 7 Đại tuyết 11 8 12 9 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 23 20 24 21 Đông chí 25 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 26 23 27 24 28 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 29
26 30 27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/12/2095
Âm lịchNgày 15 tháng Mười một năm Ất Mão
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi