- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 22/12/2095
Thứ năm, ngày 22 tháng 12 năm 2095 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Ất Mão. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 2 | 29 3 | 30 4 | 1 5 | 2 6 | 3 7 | 4 8 |
| 5 9 | 6 10 | 7 Đại tuyết 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 |
| 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 |
| 19 23 | 20 24 | 21 Đông chí 25 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 26 | 23 27 | 24 28 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 29 |
| 26 30 | 27 1/12 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | 1 6 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 22/12/2095 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng Mười một năm Ất Mão |
| Can chi | Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão |
| Ngũ hành | Kiếm Phong Kim |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Thành và sao Khuê
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Dần, Mậu Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |