6
Thứ ba
Âm lịch10tháng 11
Năm
Ất Mão
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 06/12/2095

Thứ ba, ngày 6 tháng 12 năm 2095 dương lịch là mùng 10 tháng Mười một năm Ất Mão. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/2095

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8
5 9 6 10 7 Đại tuyết 11 8 12 9 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 23 20 24 21 Đông chí 25 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 26 23 27 24 28 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 29
26 30 27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/12/2095
Âm lịchMùng 10 tháng Mười một năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất