11
Thứ tư
Âm lịch14tháng 1
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 11/02/2082

Thứ tư, ngày 11 tháng 2 năm 2082 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Nhâm Dần. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/2082

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 30 29 1/1 30 2 31 3 1 4
2 5 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 13 16 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 17 15 18
16 19 17 20 18 Vũ thủy 21 19 22 20 23 21 24 22 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 28 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/02/2082
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Nhâm Dần
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất