26
Thứ năm
Âm lịch29tháng 1
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 26/02/2082

Thứ năm, ngày 26 tháng 2 năm 2082 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Nhâm Dần. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/2082

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 30 29 1/1 30 2 31 3 1 4
2 5 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 13 16 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 17 15 18
16 19 17 20 18 Vũ thủy 21 19 22 20 23 21 24 22 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 28 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/02/2082
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Nhâm Dần
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu