11
Thứ bảy
Âm lịch16tháng 2
Năm
Quý Dậu
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 11/03/1933

Thứ bảy, ngày 11 tháng 3 năm 1933 dương lịch là ngày 16 tháng 2 năm Quý Dậu. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1933

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
6 Kinh trập 11 7 12 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 13 9 14 10 15 11 16 12 17
13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 25 21 Xuân phân 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1/3
27 2 28 Tết Hàn thực 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/03/1933
Âm lịchNgày 16 tháng 2 năm Quý Dậu
Can chiNgày Bính Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi