12
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 2
Năm
Quý Dậu
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 12/03/1933

Chủ nhật, ngày 12 tháng 3 năm 1933 dương lịch là ngày 17 tháng 2 năm Quý Dậu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1933

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
6 Kinh trập 11 7 12 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 13 9 14 10 15 11 16 12 17
13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 25 21 Xuân phân 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1/3
27 2 28 Tết Hàn thực 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/03/1933
Âm lịchNgày 17 tháng 2 năm Quý Dậu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu