11
Thứ năm
Âm lịch1tháng 2
Năm
Mậu Tý
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 11/03/1948

Thứ năm, ngày 11 tháng 3 năm 1948 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Mậu Tý. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/1948

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
1 21 2 22 3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26 7 27
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 9 29 10 30 11 1/2 12 2 13 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Xuân phân 10 21 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17 28 18
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/03/1948
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Mậu Tý
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu