4
Thứ năm
Âm lịch24tháng 1
Năm
Mậu Tý
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 04/03/1948

Thứ năm, ngày 4 tháng 3 năm 1948 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Mậu Tý. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1948

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
1 21 2 22 3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26 7 27
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 9 29 10 30 11 1/2 12 2 13 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Xuân phân 10 21 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17 28 18
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/03/1948
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Mậu Tý
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi