14
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 2
Năm
Mậu Tý
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 14/03/1948

Chủ nhật, ngày 14 tháng 3 năm 1948 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Mậu Tý. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1948

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
1 21 2 22 3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26 7 27
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 9 29 10 30 11 1/2 12 2 13 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Xuân phân 10 21 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17 28 18
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/03/1948
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Mậu Tý
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Tý
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất