11
Thứ ba
Âm lịch7tháng 2
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 11/03/2087

Thứ ba, ngày 11 tháng 3 năm 2087 dương lịch là mùng 7 tháng 2 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/2087

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 1 27 2 28
3 29 4 30 5 Kinh trập 1/2 6 2 7 3 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 Xuân phân 16 21 17 22 18 23 19
24 20 25 21 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 27 23 28 24 29 25 30 26
31 27 1 28 2 29 3 1/3 4 Thanh minh 2 5 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/03/2087
Âm lịchMùng 7 tháng 2 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất