27
Thứ năm
Âm lịch23tháng 2
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 27/03/2087

Thứ năm, ngày 27 tháng 3 năm 2087 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Đinh Mùi. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/2087

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 1 27 2 28
3 29 4 30 5 Kinh trập 1/2 6 2 7 3 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 Xuân phân 16 21 17 22 18 23 19
24 20 25 21 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 27 23 28 24 29 25 30 26
31 27 1 28 2 29 3 1/3 4 Thanh minh 2 5 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/03/2087
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Canh Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi