11
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 1
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 11/03/2091

Chủ nhật, ngày 11 tháng 3 năm 2091 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Tân Hợi. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2091

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
5 Kinh trập 16 6 17 7 18 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 30 20 Xuân phân 1/2 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/03/2091
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Tân Hợi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu