18
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 1
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 18/03/2091

Chủ nhật, ngày 18 tháng 3 năm 2091 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Tân Hợi. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/2091

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
5 Kinh trập 16 6 17 7 18 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 30 20 Xuân phân 1/2 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/03/2091
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Tân Hợi
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi