15
Thứ năm
Âm lịch26tháng 1
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 15/03/2091

Thứ năm, ngày 15 tháng 3 năm 2091 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Tân Hợi. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/2091

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
5 Kinh trập 16 6 17 7 18 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 30 20 Xuân phân 1/2 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/03/2091
Âm lịchNgày 26 tháng Giêng năm Tân Hợi
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu