11
Thứ tư
Âm lịch6tháng 3
Năm
Tân Mão
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 11/04/1951

Thứ tư, ngày 11 tháng 4 năm 1951 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Tân Mão. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1951

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25
2 26 3 27 4 28 5 Thanh minh 29 6 1/3 7 2 8 Tết Hàn thực 3
9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 Cốc vũ 16 22 17
23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 Lập hạ 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/04/1951
Âm lịchMùng 6 tháng 3 năm Tân Mão
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu