19
Thứ năm
Âm lịch14tháng 3
Năm
Tân Mão
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 19/04/1951

Thứ năm, ngày 19 tháng 4 năm 1951 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Tân Mão. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1951

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25
2 26 3 27 4 28 5 Thanh minh 29 6 1/3 7 2 8 Tết Hàn thực 3
9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 Cốc vũ 16 22 17
23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 Lập hạ 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/04/1951
Âm lịchNgày 14 tháng 3 năm Tân Mão
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu