3
Thứ ba
Âm lịch27tháng 2
Năm
Tân Mão
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 03/04/1951

Thứ ba, ngày 3 tháng 4 năm 1951 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Tân Mão. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/1951

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25
2 26 3 27 4 28 5 Thanh minh 29 6 1/3 7 2 8 Tết Hàn thực 3
9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 Cốc vũ 16 22 17
23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 Lập hạ 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/04/1951
Âm lịchNgày 27 tháng 2 năm Tân Mão
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Mão
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi