11
Thứ tư
Âm lịch4tháng 4
Năm
Tân Dậu
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 11/05/1921

Thứ tư, ngày 11 tháng 5 năm 1921 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Tân Dậu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1921

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 Ngày Quốc tế Lao động 24
2 25 3 26 4 27 5 28 6 Lập hạ 29 7 30 8 1/4
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 12 20 13 21 Tiểu mãn 14 22 Lễ Phật đản 15
23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22
30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/05/1921
Âm lịchMùng 4 tháng 4 năm Tân Dậu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất