30
Thứ bảy
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch23tháng 3
Năm
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 30/04/1921

Thứ bảy, ngày 30 tháng 4 năm 1921 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Tân Dậu. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Tháng 4/1921

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
4 26 5 Thanh minh 27 6 28 7 29 8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3
11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
18 11 19 12 20 Cốc vũ 13 21 14 22 15 23 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 30/04/1921
Âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu