25
Thứ hai
Âm lịch18tháng 3
Năm
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 25/04/1921

Thứ hai, ngày 25 tháng 4 năm 1921 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Tân Dậu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/1921

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
4 26 5 Thanh minh 27 6 28 7 29 8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3
11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
18 11 19 12 20 Cốc vũ 13 21 14 22 15 23 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/04/1921
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi