11
Thứ hai
Âm lịch30tháng 4
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 11/06/1934

Thứ hai, ngày 11 tháng 6 năm 1934 dương lịch là ngày 30 tháng 4 năm Giáp Tuất. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1934

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 31 19 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22
4 23 5 24 6 Mang chủng 25 7 26 8 27 9 28 10 29
11 30 12 1/5 13 2 14 3 15 4 16 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 17 6
18 7 19 8 20 9 21 10 22 Hạ chí 11 23 12 24 13
25 14 26 15 27 16 28 Ngày Gia đình Việt Nam 17 29 18 30 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/06/1934
Âm lịchNgày 30 tháng 4 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu