29
Thứ ba
Âm lịch17tháng 4
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 29/05/1934

Thứ ba, ngày 29 tháng 5 năm 1934 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Giáp Tuất. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1934

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 1 Ngày Quốc tế Lao động 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 Lập hạ 23
7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/4
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 20 8
21 9 22 Tiểu mãn 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 Lễ Phật đản 15
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/05/1934
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi