7
Thứ năm
Âm lịch26tháng 4
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 07/06/1934

Thứ năm, ngày 7 tháng 6 năm 1934 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Giáp Tuất. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1934

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 31 19 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22
4 23 5 24 6 Mang chủng 25 7 26 8 27 9 28 10 29
11 30 12 1/5 13 2 14 3 15 4 16 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 17 6
18 7 19 8 20 9 21 10 22 Hạ chí 11 23 12 24 13
25 14 26 15 27 16 28 Ngày Gia đình Việt Nam 17 29 18 30 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/06/1934
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi