11
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 5
Năm
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 11/06/2090

Chủ nhật, ngày 11 tháng 6 năm 2090 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Canh Tuất. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2090

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/5 30 2 31 3 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 4 2 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 3 6 4 7
5 Mang chủng 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 23 21 Hạ chí 24 22 25 23 26 24 27 25 28
26 29 27 30 28 Ngày Gia đình Việt Nam 1/6 29 2 30 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/06/2090
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất