- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Kỷ Sửu
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Cang (hung)
Lịch âm ngày 02/06/2090
Thứ sáu, ngày 2 tháng 6 năm 2090 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Canh Tuất. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 1/5 | 30 2 | 31 3 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 4 | 2 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 3 6 | 4 7 |
| 5 Mang chủng 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 |
| 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 |
| 19 22 | 20 23 | 21 Hạ chí 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 |
| 26 29 | 27 30 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 1/6 | 29 2 | 30 3 | 1 4 | 2 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 2/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 02/06/2090 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 5 tháng 5 năm Canh Tuất |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Mãn và sao Cang
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |