30
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 6
Năm
Canh Tuất
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 30/06/2090

Thứ sáu, ngày 30 tháng 6 năm 2090 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Canh Tuất. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/2090

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/5 30 2 31 3 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 4 2 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 3 6 4 7
5 Mang chủng 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 23 21 Hạ chí 24 22 25 23 26 24 27 25 28
26 29 27 30 28 Ngày Gia đình Việt Nam 1/6 29 2 30 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 30/06/2090
Âm lịchMùng 3 tháng 6 năm Canh Tuất
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu