11
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 5
Năm
Canh Thân
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 11/06/2100

Thứ sáu, ngày 11 tháng 6 năm 2100 dương lịch là mùng 4 tháng 5 năm Canh Thân. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2100

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27 5 Mang chủng 28 6 29
7 30 8 1/5 9 2 10 3 11 4 12 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 13 6
14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13
21 Hạ chí 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20
28 Ngày Gia đình Việt Nam 21 29 22 30 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/06/2100
Âm lịchMùng 4 tháng 5 năm Canh Thân
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi