15
Thứ ba
Âm lịch8tháng 5
Năm
Canh Thân
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 15/06/2100

Thứ ba, ngày 15 tháng 6 năm 2100 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Canh Thân. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/2100

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27 5 Mang chủng 28 6 29
7 30 8 1/5 9 2 10 3 11 4 12 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 13 6
14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13
21 Hạ chí 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20
28 Ngày Gia đình Việt Nam 21 29 22 30 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/06/2100
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Canh Thân
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi