11
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 6
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 11/07/1937

Chủ nhật, ngày 11 tháng 7 năm 1937 dương lịch là mùng 4 tháng 6 năm Đinh Sửu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1937

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26
5 27 6 28 7 Tiểu thử 29 8 1/6 9 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 13 21 14 22 15 23 Đại thử 16 24 17 25 18
26 19 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/07/1937
Âm lịchMùng 4 tháng 6 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu