15
Thứ năm
Âm lịch8tháng 6
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 15/07/1937

Thứ năm, ngày 15 tháng 7 năm 1937 dương lịch là mùng 8 tháng 6 năm Đinh Sửu. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/1937

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26
5 27 6 28 7 Tiểu thử 29 8 1/6 9 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 13 21 14 22 15 23 Đại thử 16 24 17 25 18
26 19 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/07/1937
Âm lịchMùng 8 tháng 6 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi