22
Thứ năm
Âm lịch15tháng 6
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 22/07/1937

Thứ năm, ngày 22 tháng 7 năm 1937 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Đinh Sửu. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/1937

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26
5 27 6 28 7 Tiểu thử 29 8 1/6 9 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 13 21 14 22 15 23 Đại thử 16 24 17 25 18
26 19 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/07/1937
Âm lịchNgày 15 tháng 6 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất