11
Thứ năm
Âm lịch19tháng 6 nhuận
Năm
Canh Tý
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 11/08/1960

Thứ năm, ngày 11 tháng 8 năm 1960 dương lịch là ngày 19 tháng 6 (nhuận) năm Canh Tý. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1960

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 Lập thu 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22
15 23 16 24 17 25 18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28 21 29
22 1/7 23 Xử thử 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 Lễ Thất tịch 7
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/08/1960
Âm lịchNgày 19 tháng 6 (nhuận) năm Canh Tý
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu