18
Thứ năm
Âm lịch26tháng 6 nhuận
Năm
Canh Tý
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 18/08/1960

Thứ năm, ngày 18 tháng 8 năm 1960 dương lịch là ngày 26 tháng 6 (nhuận) năm Canh Tý. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1960

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 Lập thu 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22
15 23 16 24 17 25 18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28 21 29
22 1/7 23 Xử thử 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 Lễ Thất tịch 7
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/08/1960
Âm lịchNgày 26 tháng 6 (nhuận) năm Canh Tý
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi