11
Thứ ba
Âm lịch12tháng 7
Năm
Tân Dậu
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 11/08/1981

Thứ ba, ngày 11 tháng 8 năm 1981 dương lịch là ngày 12 tháng 7 năm Tân Dậu. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1981

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 31 1/7 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 Lễ Thất tịch 7 7 Lập thu 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 20 20 21 21 22 22 23 23 Xử thử 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/8 30 2
31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/08/1981
Âm lịchNgày 12 tháng 7 năm Tân Dậu
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi