27
Thứ năm
Âm lịch28tháng 7
Năm
Tân Dậu
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 27/08/1981

Thứ năm, ngày 27 tháng 8 năm 1981 dương lịch là ngày 28 tháng 7 năm Tân Dậu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1981

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 31 1/7 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 Lễ Thất tịch 7 7 Lập thu 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 20 20 21 21 22 22 23 23 Xử thử 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/8 30 2
31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/08/1981
Âm lịchNgày 28 tháng 7 năm Tân Dậu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu