31
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 7
Năm
Tân Dậu
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 31/07/1981

Thứ sáu, ngày 31 tháng 7 năm 1981 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Tân Dậu. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1981

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 30 2 1/6 3 2 4 3 5 4
6 5 7 Tiểu thử 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 19 21 20 22 21 23 Đại thử 22 24 23 25 24 26 25
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28 30 29 31 1/7 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 31/07/1981
Âm lịchMùng 1 tháng 7 năm Tân Dậu
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất