12
Thứ hai
Âm lịch4tháng 12
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 12/01/1959

Thứ hai, ngày 12 tháng 1 năm 1959 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Mậu Tuất. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1959

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 31 21 1 Tết Dương lịch 22 2 23 3 24 4 25
5 26 6 Tiểu hàn 27 7 28 8 29 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3
12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10
19 11 20 12 21 Đại hàn 13 22 14 23 15 24 16 25 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/01/1959
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Mậu Tuất
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi