17
Thứ bảy
Âm lịch9tháng 12
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 17/01/1959

Thứ bảy, ngày 17 tháng 1 năm 1959 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Mậu Tuất. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1959

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 31 21 1 Tết Dương lịch 22 2 23 3 24 4 25
5 26 6 Tiểu hàn 27 7 28 8 29 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3
12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10
19 11 20 12 21 Đại hàn 13 22 14 23 15 24 16 25 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/01/1959
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Mậu Tuất
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu