- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 14/01/1959 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Dần, Nhâm Dần
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 14/01/1959
Thứ tư, ngày 14 tháng 1 năm 1959 dương lịch là mùng 6 tháng Chạp năm Mậu Tuất. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 19 | 30 20 | 31 21 | 1 Tết Dương lịch 22 | 2 23 | 3 24 | 4 25 |
| 5 26 | 6 Tiểu hàn 27 | 7 28 | 8 29 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 | 10 2 | 11 3 |
| 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 |
| 19 11 | 20 12 | 21 Đại hàn 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 |
| 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 Ông Công ông Táo 23 | 1 24 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 14/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 14/01/1959 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 6 tháng Chạp năm Mậu Tuất |
| Can chi | Ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất |
| Ngũ hành | Sơn Hạ Hỏa |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Nguy và sao Cơ
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Dần, Nhâm Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |