Lịch âm ngày 12/01/2033

Thứ tư, ngày 12 tháng 1 năm 2033 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Nhâm Tý. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Lịch tháng 1/2033

Lịch âm dương tháng 1 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/12 2 2
3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Đại hàn 20 21 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30
31 1/1 1 2 2 3 3 Lập xuân 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 12/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/01/2033
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu