Lịch âm ngày 23/01/2033

Chủ nhật, ngày 23 tháng 1 năm 2033 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Nhâm Tý. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Ông Công ông Táo

Lịch tháng 1/2033

Lịch âm dương tháng 1 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/12 2 2
3 3 4 4 5 Tiểu hàn 5 6 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Đại hàn 20 21 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30
31 1/1 1 2 2 3 3 Lập xuân 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/01/2033
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất