12
Thứ tư
Âm lịch17tháng 9
Năm
Đinh Mão
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 12/10/1927

Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm 1927 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Đinh Mão. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1927

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/9 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
3 8 4 Tết Trùng cửu 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 Hàn lộ 14
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16 12 17 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26 22 27 23 28
24 Sương giáng 29 25 1/10 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6
31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/10/1927
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Đinh Mão
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi