8
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 9
Năm
Đinh Mão
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 08/10/1927

Thứ bảy, ngày 8 tháng 10 năm 1927 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Đinh Mão. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1927

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/9 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
3 8 4 Tết Trùng cửu 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 Hàn lộ 14
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16 12 17 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26 22 27 23 28
24 Sương giáng 29 25 1/10 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6
31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/10/1927
Âm lịchNgày 13 tháng 9 năm Đinh Mão
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu