17
Thứ hai
Âm lịch22tháng 9
Năm
Đinh Mão
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 17/10/1927

Thứ hai, ngày 17 tháng 10 năm 1927 dương lịch là ngày 22 tháng 9 năm Đinh Mão. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1927

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/9 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
3 8 4 Tết Trùng cửu 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 Hàn lộ 14
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16 12 17 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26 22 27 23 28
24 Sương giáng 29 25 1/10 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6
31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/10/1927
Âm lịchNgày 22 tháng 9 năm Đinh Mão
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi