12
Thứ năm
Tết Trùng cửu
Âm lịch9tháng 9
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 12/10/1967

Thứ năm, ngày 12 tháng 10 năm 1967 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tết Trùng cửu

Tháng 10/1967

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28
2 29 3 30 4 1/9 5 2 6 3 7 4 8 5
9 Hàn lộ 6 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 7 11 8 12 Tết Trùng cửu 9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 15 19 16 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 17 21 18 22 19
23 20 24 Sương giáng 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26
30 27 31 Lễ hội Halloween 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/10/1967
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi