- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 19/10/1967 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 19/10/1967
Thứ năm, ngày 19 tháng 10 năm 1967 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Đinh Mùi. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 1 28 |
| 2 29 | 3 30 | 4 1/9 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 |
| 9 Hàn lộ 6 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 7 | 11 8 | 12 Tết Trùng cửu 9 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 10 | 14 11 | 15 12 |
| 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 17 | 21 18 | 22 19 |
| 23 20 | 24 Sương giáng 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 |
| 30 27 | 31 Lễ hội Halloween 28 | 1 29 | 2 1/10 | 3 2 | 4 3 | 5 4 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 19/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 19/10/1967 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng 9 năm Đinh Mùi |
| Can chi | Ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi |
| Ngũ hành | Sa Trung Thổ |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Phá và sao Khuê
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |