7
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 9
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 07/10/1967

Thứ bảy, ngày 7 tháng 10 năm 1967 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1967

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28
2 29 3 30 4 1/9 5 2 6 3 7 4 8 5
9 Hàn lộ 6 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 7 11 8 12 Tết Trùng cửu 9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 15 19 16 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 17 21 18 22 19
23 20 24 Sương giáng 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26
30 27 31 Lễ hội Halloween 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/10/1967
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất