12
Thứ tư
Âm lịch20tháng 9
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 12/11/1919

Thứ tư, ngày 12 tháng 11 năm 1919 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1919

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 Tết Trùng cửu 9 2 10
3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 Lập đông 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 28 21 29 22 1/10 23 Tiểu tuyết 2
24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/11/1919
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất